ĐĂNG KÝ NHẬN TIN TƯ VẤN

Họ và tên

Email

Số điện thoại

Tôi muốn

Bạn chỉ cần để lại thông tin, tư vấn viên sẽ liên hệ lại trong ít phút

GIỚI THIỆU

Nội dung SEO

– Đảm bảo thời gian cam kết khi vận chuyển hàng hóa từ Mỹ về địa chỉ quý khách yêu cầu tại Việt Nam.

– Kiểm tra tính hợp pháp của bưu gửi nhưng vẫn đảm bảo tính bảo mật, an toàn và toàn vẹn hàng hóa.

– HNCPRO từ chối vận chuyển hàng cấm, hàng dễ cháy nổ và các loại bưu gửi trái quy định của pháp luật.

– Trong quá trình vận chuyển, nếu có trường hợp bất thường xảy ra thuộc trách nhiệm của HNCPRO như mất mát, hư hỏng hoặc hao hụt khối lượng so với vận đơn, HNCPRO sẽ thực hiện bồi thường theo quy định.

– Giải quyết thắc mắc khiếu nại của bưu phẩm không quá 30 ngày kể từ ngày nhận thông tin khiếu nại.

BẠN ĐANG CẦN SHIP?

TẠI SAO LỰA CHỌN HNC?

GIỚI THIỆU VỀ HNCPRO

Transcargo makes business flow. As one of the world’s leading non-asset-based supply chain management companies, we design and implement industry-leading solutions in both freight management. Over 42,000 dedicated employees, working in 17 regional clusters around the globe, deliver operational excellence — to provide viable answers to the most challenging supply chain questions.

CAM KẾT CỦA HNCPRO

Luôn đúng giờ và đúng địa điểm

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.

Hàng hóa của bạn luôn được an toàn

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.

Đền bù theo đúng hợp đồng trong các TH rủi ro

Lorem ipsum dolor sit amet, consectetuer adipiscing elit, sed diam nonummy nibh euismod tincidunt ut laoreet dolore magna aliquam erat volutpat.

QUY TRÌNH SHIP HÀNG

ĐÓNG HÀNG VÀ TẠO MÃ KHÁCH HÀNG
Praesent eu rhoncus nibh. Quisque tincidunt, nisi in venenatis commodo, neque quam pharetra dolor, nec lacinia urna

CHUYỂN HÀNG SANG KHO MỸ
Praesent eu rhoncus nibh. Quisque tincidunt, nisi in venenatis commodo, neque quam pharetra dolor, nec lacinia urna

GIAO HÀNG
Praesent eu rhoncus nibh. Quisque tincidunt, nisi in venenatis commodo, neque quam pharetra dolor, nec lacinia urna

NHẬN HÀNG VÀ THANH TOÁN
Praesent eu rhoncus nibh. Quisque tincidunt, nisi in venenatis commodo, neque quam pharetra dolor, nec lacinia urna

BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN

I. Vận chuyển từ Oregon, Mỹ về Việt Nam

Đơn vị tiền tệ: Đô la Mỹ

1

Điểm đến

Tên chi phí

Kg

Ghi chú

1,1 SGN Chi phí vận chuyển và thông quan 7,75
1,2 HAN Chi phí vận chuyển và thông quan 7,75
II. Vận chuyển trong nội địa Việt Nam

Đơn vị tiền tệ: Đô la Mỹ

2

Điểm đi

Chi phí vận chuyển trong nội địa Việt Nam

Đến 2 kg (Min charge)

Mỗi 1kg tiếp theo

2,1 SGN Từ SB Tân Sơn Nhất phát TPHCM Miễn phí Miễn phí
2,2 HAN Từ SB Nội Bài phát TP Hà Nội Miễn phí Miễn phí
2,3 SGN/HAN Từ TPHCM/Hà Nội đi các tỉnh/TP vùng 2 (Mã vùng đính kèm) 3,20 0,50
2,4 SGN/HAN Từ TPHCM/Hà Nội đi các tỉnh/TP vùng 3 (Mã vùng đính kèm) 4,10 1,10
Chú thích:
  1. Giá trên là giá áp dụng cho các mặt hàng thông thường trong bảng mặt hàng không phụ thu, các mặt hàng có phụ thu tham khảo bảng phụ thu.
  2. Một số trường hợp đặc biệt như số lượng, chủng loại, giá trị chưa có trong báo giá mời liên hệ trực tiếp.
  3. Công thức quy đổi cồng kềnh qua trọng lượng theo tiêu chuẩn quốc tế:
    • Dài x rộng x cao (inch)/ 166= số lb (pound)
    • Dài x rộng x cao (cm)/ 6000 = số kg
    • 1 lb (pound) = 0.45 kg Số đo quy đổi này so sánh với trọng lượng, số nào cao hơn sẽ lấy làm chuẩn để tính cước phí vận chuyển.
  4. Thanh toán 100% sau khi Muahangquocte.com làm thủ tục thông quan xong.
  5. Tỷ giá được áp dụng theo tỷ giá niêm yết Vietcombank
III. Bảng phụ thu hàng hóa

STT

Tên hàng

C

Phụ phí

ĐBT

Ghi chú

1 Hàng thường: Quần áo, giầy dép, túi xách v.v... <$300 $ 2 Cái
2 Quần áo, giầy dép, túi xách >=$300 6%-8% giá trị
3 Kính Mắt <$300 $ 5 Cái
4 Kính Mắt >=$300 $ 5 Cái
5 Thuốc, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm. $ 5 Cái
6 Dầu thơm, nước hoa, son môi $ 5 Cái
7 Personal care-Shampoo, Shower gel (hóa phẩm)  $ 5 Cái
8 Đồng hồ đeo tay <$150  $ 3 Cái
9 Đồng hồ đeo tay $150-$300  $ 5 Cái
10 Đồng hồ đeo tay >=$300 6%-8% giá trị
11 Laptop <$1000  $ 50 Cái
12 Laptop >=$1000 6%-8% giá trị
13 Điện thoại di động (SMARTPHONE) 6%-8% giá trị
14 Máy ảnh< Len máy ảnh <$300 $ 25 Cái
15 Máy ảnh >=$300 $ 6%-8% giá trị
16 Tai nghe <$300 $ 5 Cái
17 Tai nghe >=$300 $ 6%-8% giá trị
18 Linh kiện máy tính: CPU, RAM, CHUỘT, BÀN PHÍM, MAIN, ...  $ 6%-8% giá trị
19 Amplifier & Loa < 300$ 5 Cái
20 Amplifier & Loa > 300$ 6%-8% giá trị
21 Tivi LED 6%-8% giá trị
22 Dụng cụ nhà bếp: máy cắt thức ăn, máy xay sinh tố…(<$300) 5% giá trị
23 Dụng cụ nhà bếp: máy cắt thức ăn, máy xay sinh tố…(>=$300) 6%-8% giá trị
24 Máy massage (<$300) 5% giá trị
25 Máy massage (>=$300) 6%-8% giá trị
26 Máy chơi game Xbox, PS3, PS2, Wii,... 6%-8% giá trị
27 Gậy golf, gậy bida, vợt tennis, vợt badminton, cần câu cá,... 6%-8% giá trị
28 Xe đạp <$500  $ 55 Cái
29 Xe đạp >=$500 6%-8% giá trị
30 Đàn guitar, saxophone, trống 6%-8% giá trị
31 Đàn guitar điện, organ, piano 6%-8% giá trị
32 Đồng hồ để bàn, đồng hồ treo tường 6%-8% giá trị
33 Sách, báo, tạp chí $ 5 Cái
34 Các loại bật lửa, Zippo,... 6%-8% giá trị
35 Sữa bột 6%-8% giá trị
36 Các loại đèn chùm, đèn trang chí 6%-8% giá trị
37 Đồ chơi trẻ em có điện 6%-8% giá trị
38 Máy hút sữa 6%-8% giá trị
39 Bánh kẹo 6%-8% giá trị
40 Rượu <100$ (tối đa 20 chai 1 chuyến) $ 5 Chai
41 Rượu >100$ (tối đa 20 chai 1 chuyến) $ 6%-8% giá trị
42 Cigar $ 8%-10% giá trị
43 Điện thoại iPhone $ Cái
44 Máy tính bảng, Tabled $ Cái
45 iPad 6%-8% giá trị
46 Macbook 6%-8% giá trị
47 Máy in 6%-8% giá trị
48 Kim tự điển 6%-8% giá trị
49 Robot lau nhà 6%-8% giá trị
50 Máy hút bụi 6%-8% giá trị
51 Máy pha café, máy xay sinh tố, máy làm kem, & máy cắt thức ăn (<$100) - Cái
52 Máy pha café, máy xay sinh tố, máy làm kem, & máy cắt thức ăn (>$100) 6%-8% giá trị
53 Apple watch 6%-8% giá trị
54 Smart watch 6%-8% giá trị
55 Đồ điện tử, gia dụng khác (>$100) 6%-8% giá trị
56 Kitchenware $ 1 Cái
57 Xbox, PS3, PS2, Wii 6%-8% Cái
58 PSP, Nintendo DS, 3DS 6%-8% Cái
59 Áo quần hàng thường < 8 kg - Kg
60 Áo quần hàng thường > 8 kg $ 3 Kg
61 Áo quần hàng hiệu >$50 $ 5 Kg
62 Đồng hồ đeo tay <$50 $ 5 Cái
63 Đồng hồ đeo tay $50-$100 $ 10 Cái
64 Đồng hồ đeo tay >$100 6%-8% Cái
65 Giầy dép <$50 - Đôi
66 Giầy dép >$50 6%-8% Đôi
67 Túi xách <$50 - Cái
68 Túi xách >$50 6%-8% Cái
69 Mắt kính <$50 - Cái
70 Mắt kính >$50 6%-8% Cái
71 Thực phẩm chức năng $ 5 Kg
72 Cosmetics (mỹ phẩm) -makeup, kemdưỡng da $ 8 Kg
73 Perfume (dầuthơm) $ 8 Kg
74 Personal care-Shampoo, Shower gel, Lotion $ 5 Kg
75 Auto, motor part $ 2 Kg
76 Tool supplies $ 2 Kg
77 Gậy golf,gậy bida,vợt tennis, vợt badminton, cần câu cá <$100 $ 5 Cây
78 Gậy golf,gậy bida,vợt tennis, vợt badminton, cần câu cá >$100 6%-8% Cây
79 Trục quay câu cá (Fishing reel) - Cái
80 Xe đạp 6%-8% Chiếc
81 Đàn guitar,saxophone, trống 6%-8% Cái
82 Đàn guitar điện,organ, piano 6%-8% Cái
83 VCD, CD, băng cassette, disc phim nhựa (commercial) $ 1 Cái
84 VCD, CD, băng cassette, disc phim nhựa (family/personal) $ 1 Cái
85 Game disc $ 1 Cái
86 Mũ bảo hiểm (Motor helmet) - Cái
87 Đồng hồ để bàn cổ (nhỏ) 6%-8% Cái
88 Đồng hồ để bàn cổ (lớn) 6%-8% Cái
89 Sách, báo, tạp chí (non-education) $ 1 Kg
90 Zippo $ 2 Cái
91 Sữa bột $ 5 Kg
92 Bộ đồ giường: chăn, ga, gối, đệm - Bộ
93 Đèn chùm 6%-8% Cái
94 Xe đẩy tay trẻ em -Baby gear - stroller/carseat - Cái
95 Đồ chơi trẻ em -Toys - Electricaltoys 6%-8% Cái Không phụ thu hàng cơ, dùng điện thu 5%
96 Đồ chơi trẻ em- Toys - Non - Electricaltoys - Cái
97 Mắt kính trẻ em - Cái
98 Túi xách/giày dép trẻ em - Cái
99 Máy hút sữa - Breast pump $ 5 Cái
100 Nón, mũ $ 5 Cái
101 Thức ăn chó mèo -Dog/Cat food - Cái
  • Biểu thuế chỉ áp dụng cho hàng quà biếu, vui lòng liên hệ đối với hàng thương mại
  • Thuốc: Thuốc không kê toa, vitamins, thực phẩm chức năng
  • Kitchenware: Bộ dao nhà bếp, nồi, chảo, chén, đĩa, ly
  • Các mặt hàng khác: Xin vui lòng liên hệ nhân viên sale trực tiếp để biết từng trường hợp một.
  • Biểu thuế trên đây chỉ là ước tính và có thể thay đổi từng thời điểm.
  • Trị giá hàng hóa: tính theo receipt duoc cung cap hoac giá cao nhất khi search trong web google.com.
IV. Cước vận chuyển từ Oregon, Mỹ về Việt Nam

Đơn vị tiền tệ: Đô la Mỹ

TRỌNG LƯỢNG

HÀNG VỀ SGN

HÀNG VỀ HAN

0,50 3,38 3,88
1,00 6,75 7,75
1,50 10,13 11,63
2,00 13,50 15,50
2,50 16,88 19,38
3,00 20,25 23,25
3,50 23,63 27,13
4,00 27,00 31,00
4,50 30,38 34,88
5,00 33,75 38,75
5,50 37,13 42,63
6,00 40,50 46,50
6,50 43,88 50,38
7,00 47,25 54,25
7,50 50,63 58,13
8,00 54,00 62,00
8,50 57,38 65,88
9,00 60,75 69,75
9,50 64,13 73,63
10,00 67,50 77,50
10,50 70,88 81,38
11,00 74,25 85,25
11,50 77,63 89,13
12,00 81,00 93,00
12,50 84,38 96,88
13,00 87,75 100,75
13,50 91,13 104,63
14,00 94,50 108,50
14,50 97,88 112,38
15,00 101,25 116,25
15,50 104,63 120,13
16,00 108,00 124,00
16,50 111,38 127,88
17,00 114,75 131,75
17,50 118,13 135,63
18,00 121,50 139,50
18,50 124,88 143,38
19,00 128,25 147,25
19,50 131,63 151,13
20,00 135,00 155,00
Add 1 kg tiếp theo 6,75 7,75
(Ghi chú: Dưới 20 kg làm tròn đến 0.5 kg, trên 20 kg làm tròn đến 1 kg)
V. Transit time

 (Đơn vị tính: ngày làm việc)

STT

Nội dung

Thời gian

1 Đóng gói lại (Repacking) theo yêu cầu 1- 2 ngày
2 Gom hàng 1 - 3 ngày
3 Vận chuyển từ Mỹ về Việt Nam (Sân bay Nội Bài hoặc Tân Sơn Nhất) 3 - 5 ngày
4 Thông quan tại hải quan sân bay 1 - 3 ngày
5 Giao hàng trong nội địa Việt Nam 1- 3 ngày
 6  Tổng thời gian giao hàng từ lúc đặt hàng đến tay khách hàng 10 - 20 ngày
VI. Bảo hiểm, bồi thường
  1. Phí bảo hiểm (không bắt buộc): tùy theo Hợp đồng với nhà cung cấp dịch vụ bảo hiểm.
  2. Phương án bồi thường cho trường hợp vỡ hỏng, thất lạc, mất hàng.
  3. Các trường hợp loại trừ:
    • Các vấn đề thuộc phạm vi bảo hành của nhà sản xuất
    • Lỗi phát sinh trong quá trình vận chuyển từ nơi bán đến địa chỉ kho tại Mỹ
    • Người bán gửi hàng kém chất lượng, không gửi hàng, gửi sai hàng...
    • Các nguyên nhân bất khả kháng như thiên tai, bạo động, chiến tranh, do tính chất tự nhiên của hàng hóa, thiệt hại do điện hoặc từ tính xóa bỏ những hình ảnh, dữ liệu hoặc âm thanh ..."
VII. Các dịch vụ gia tăng khác

STT

Tên dịch vụ

Chi phí

1 Đóng gói lại (Repack hàng hóa) 0.8 USD/kg
2 Phí gom hàng 0.45 USD/kg

TÍNH CƯỚC TỰ ĐỘNG

HỌ TÊN

ĐỊA CHỈ

SỐ ĐIỆN THOẠI

EMAIL

CHUYỂN TỪ

CHUYỂN ĐẾN

LOẠI HÀNG

MÔ TẢ

TRỌNG LƯỢNG

SỐ LƯỢNG

GIÁ TRỊ

GỬI FORM

ĐỘI NGŨ CỦA CHÚNG TÔI

NGUYỄN NAM PHONG
TƯ VẤN - 0965.239.933

TUẤN BÙI
TƯ VẤN - 0934.034.554

TƯ NGUYỄN
KINH DOANH - 0933.550.555

NGUYỄN ĐÌNH VŨ
KINH DOANH - 0933.550.555

NGUYỄN NAM PHONG
TƯ VẤN - 0965.239.933

NGUYỄN NAM PHONG
TƯ VẤN - 0965.239.933

NGUYỄN NAM PHONG
TƯ VẤN - 0965.239.933

NGUYỄN NAM PHONG
TƯ VẤN - 0965.239.933

DỊCH VỤ KHÁC

ORDER HÀNG TỪ WEB MỸ VỀ

DỊCH VỤ REPACKING VÀ RETURN HÀNG HÓA

DỊCH VỤ ĐÓNG PALLET HÀNG HÓA